Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病来如山倒,病去如抽丝
病来如山倒,病去如抽丝
bệnh đến như sụp núi, bệnh đi như kéo chỉ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bệnh đến như sụp núi, bệnh đi như kéo chỉ [thành ngữ]
- ,。
Bệnh đến như núi đổ, bệnh đi như rút tơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 由do(từ đó, xuất phát)HÌNH THANH
Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).
病来如山倒,病去如抽丝
Phồn thể病來如山倒,病去如抽絲
bệnh đến như sụp núi, bệnh đi như kéo chỉ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bệnh đến như sụp núi, bệnh đi như kéo chỉ [thành ngữ]
- ,。
Bệnh đến như núi đổ, bệnh đi như rút tơ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 由do(từ đó, xuất phát)HÌNH THANH
Dùng tay rút ra, xuất phát từ một điểm để kéo lên — đó là hành động trừu (抽).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn