病来如山倒,病去如抽丝

病来如山倒,病去如抽丝
bìngláishāndǎo,bìngchōu

bệnh đến như sụp núi, bệnh đi như kéo chỉ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bệnh đến như sụp núi, bệnh đi như kéo chỉ [thành ngữ]

    • Bệnh đến như núi đổ, bệnh đi như rút tơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.