Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
/
环太平洋地震带
环太平洋地震带
hoàn thái bình dương địa chấn đới
Vành đai lửa (vành đai địa chấn vòng quanh Thái Bình Dương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vành đai lửa (vành đai địa chấn vòng quanh Thái Bình Dương)
- 。
Vành đai lửa Thái Bình Dương là vành đai động đất hoạt động mạnh nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
环太平洋地震带
Phồn thể環太平洋地震帶
hoàn thái bình dương địa chấn đới
Vành đai lửa (vành đai địa chấn vòng quanh Thái Bình Dương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vành đai lửa (vành đai địa chấn vòng quanh Thái Bình Dương)
- 。
Vành đai lửa Thái Bình Dương là vành đai động đất hoạt động mạnh nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)HÌNH THANH
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ