环太平洋地震带

环太平洋地震带
HuánTàipíngyángzhèndài
hoàn thái bình dương địa chấn đới

Vành đai lửa (vành đai địa chấn vòng quanh Thái Bình Dương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Vành đai lửa (vành đai địa chấn vòng quanh Thái Bình Dương)

    • Vành đai lửa Thái Bình Dương là vành đai động đất hoạt động mạnh nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(ngọc (bộ thủ dạng ngọc 玉))BỘ
  • hoàn/bất(không (mượn âm))HÀI THANH

Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.