/
玡
玡
ngà
⽟bộ ngọc · 8 nétdùng trong địa danh, đặc biệt là núi Lang Nha (Lang Nha Sơn)
2 nghĩa#4731
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh, đặc biệt là núi Lang Nha (Lang Nha Sơn)(kế thừa)
- 貳名danh từ
tiếng địa danh dùng trong tên riêng (như Lang Da)(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
玡
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong địa danh, đặc biệt là núi Lang Nha (Lang Nha Sơn)(kế thừa)
- 貳名danh từ
tiếng địa danh dùng trong tên riêng (như Lang Da)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ
- 琼qióngngọc quỳnh; ngọc đẹp