Tới nội dung chính

环

环
huán
hoàn
⽟bộ ngọc · 8 nét

vật hình vòng; vật hình khuyên

HSK 3 (3.0)9 nghĩa#6593
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vật hình vòng; vật hình khuyên

    中圆形的东西;形状像圆圈的物件yuánxíng de dōngxi;xíngzhuàng xiàng yuánquān de wùjiàn

    • 。

      Cái vòng này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    mắt xích; vòng khuyên

    中连接成链条的金属圈liánjiē chéngxià liàntiáo de jīnshǔ quān

  3. 參名danh từ

    vòng tròn; nhóm; giới (xã hội)

    中圆形的东西;一周的事物yuánxíng de dōngxi;yī zhōu de shìwù

    • 。

      Cô ấy đang đeo một chiếc nhẫn.

  4. 肆名danh từ

    vòng lặp; mạch vòng; lộ trình quay về

    中一个闭合的圆形、曲线或路线yī gè bìhé de yuánxíng、qūxiàn huò lùxiàn

  5. 伍动động từ

    bao vây; vây hãm (từ nhiều phía)

    中从四周围绕住某个人或物cóng sìzhōu wéiràozhu mǒu ge rén huò wù

    • 。

      Núi bao quanh nước.

  6. 陸动động từ

    đi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng

    中围绕在周围wéirào zài zhōuwéi

    • 。

      Trái đất quay quanh mặt trời.

  7. 柒动động từ

    bao vây; phong tỏa; chặn đứng

    中用人或物围住,使不能通过或逃脱yòng rén huò wù wéi zhù, shǐ búnéng tōngguò huò táozhuó

    • 。

      Những ngọn núi bao quanh ngôi làng.

  8. 捌量lượng từ

    vòng (đơn vị tính điểm trong bắn cung, v.v.)

    中射击时计分的单位shèjī shíjì fēnshù de dānyuán

  9. 玖名danh từ

    họ Hoán

    中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yī gè rén de jiāzú míngzi

环
huán
hoàn
BỘ THỦ⽟
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu