/
玛
玛
mã
⽟bộ ngọc · 7 nétdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
1 nghĩa#3729
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
中一种半透明的石头,有多种颜色,可做装饰品yī zhǒng bàn tòumíng de shítou、yǒu duō zhǒng yánsè、kě zuò zhuāngshì pǐn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
玛
Phồn thể瑪
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
中一种半透明的石头,有多种颜色,可做装饰品yī zhǒng bàn tòumíng de shítou、yǒu duō zhǒng yánsè、kě zuò zhuāngshì pǐn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 玩wánvui chơi; chơi đùa
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ
- 琼qióngngọc quỳnh; ngọc đẹp