玩
vui chơi; chơi đùa
NGHĨA
- 壹动động từ
vui chơi; chơi đùa
中做一些有趣的事来消遣zuò yīxiē yǒuqù de shì lái xiāoqiǎn
- !
Chúng ta cùng chơi nhé!
- 。
Bọn trẻ chơi đùa rất vui vẻ trong công viên.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hôm nay tôi rất vui.
- 。
Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
- 貳动động từ
chơi; vui chơi; đùa giỡn
中用来消遣时间,享受快乐yònglái xiāoqiǎn shíjiān, xiǎngshòu kuàilè
- 。
Đừng đùa giỡn với tình cảm của người khác.
- ,。
Anh ta chỉ đang đùa giỡn với cô ấy thôi, chứ chẳng hề nghiêm túc chút nào.
- 參动động từ
vui chơi; dạo chơi vui vẻ
中做快乐的事情;消遣zuò kuàilè de shìqing; xiāoqiǎn
- 。
Bọn trẻ vui chơi thỏa thích trong công viên.
- 肆动động từ
chơi; giải trí; (khẩu) nghịch
中用来消遣或娱乐的活动yònglái xiāoqiǎn huò yúlè de huódòng
- ?
Bạn thích chơi gì?
- ,。
Anh ấy cả ngày chỉ mải chơi điện thoại, chẳng làm gì cả.
- 伍名danh từ
chơi; vui chơi; đồ chơi (danh từ)
中可以拿在手里玩耍的东西;儿童的玩具kěyǐ názài shǒu lǐ wánshuǎ de dōngxi; értóng de wánjù
- 。
Đồ chơi này rất vui.
- 。
Bọn trẻ nâng niu món đồ chơi mới như báu vật.
- 陸名danh từ
đồ chơi; vật tiêu khiển
中用来消遣或娱乐的东西yònglái xiāoqiǎn huò yúlè de dōngxi
- 。
Món đồ chơi này rất thú vị.
- 。
Anh ấy sưu tầm được rất nhiều món đồ chơi quý giá.
- 柒名danh từ
chơi; (đài) đồ cổ; vật quý chơi
中古老珍贵的物品、艺术品或收藏品gǔlǎo zhēnguì de wùpǐn、yìshùpǐn huò shōucángpǐn
- ,。
Ông ấy sưu tầm rất nhiều món đồ chơi quý giá, bày kín cả căn phòng đọc sách.
NGHĨA
- 壹动động từ
vui chơi; chơi đùa
中做一些有趣的事来消遣zuò yīxiē yǒuqù de shì lái xiāoqiǎn
- !
Chúng ta cùng chơi nhé!
- 。
Bọn trẻ chơi đùa rất vui vẻ trong công viên.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hôm nay tôi rất vui.
- 。
Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
- 貳动động từ
chơi; vui chơi; đùa giỡn
中用来消遣时间,享受快乐yònglái xiāoqiǎn shíjiān, xiǎngshòu kuàilè
- 。
Đừng đùa giỡn với tình cảm của người khác.
- ,。
Anh ta chỉ đang đùa giỡn với cô ấy thôi, chứ chẳng hề nghiêm túc chút nào.
- 參动động từ
vui chơi; dạo chơi vui vẻ
中做快乐的事情;消遣zuò kuàilè de shìqing; xiāoqiǎn
- 。
Bọn trẻ vui chơi thỏa thích trong công viên.
- 肆动động từ
chơi; giải trí; (khẩu) nghịch
中用来消遣或娱乐的活动yònglái xiāoqiǎn huò yúlè de huódòng
- ?
Bạn thích chơi gì?
- ,。
Anh ấy cả ngày chỉ mải chơi điện thoại, chẳng làm gì cả.
- 伍名danh từ
chơi; vui chơi; đồ chơi (danh từ)
中可以拿在手里玩耍的东西;儿童的玩具kěyǐ názài shǒu lǐ wánshuǎ de dōngxi; értóng de wánjù
- 。
Đồ chơi này rất vui.
- 。
Bọn trẻ nâng niu món đồ chơi mới như báu vật.
- 陸名danh từ
đồ chơi; vật tiêu khiển
中用来消遣或娱乐的东西yònglái xiāoqiǎn huò yúlè de dōngxi
- 。
Món đồ chơi này rất thú vị.
- 。
Anh ấy sưu tầm được rất nhiều món đồ chơi quý giá.
- 柒名danh từ
chơi; (đài) đồ cổ; vật quý chơi
中古老珍贵的物品、艺术品或收藏品gǔlǎo zhēnguì de wùpǐn、yìshùpǐn huò shōucángpǐn
- ,。
Ông ấy sưu tầm rất nhiều món đồ chơi quý giá, bày kín cả căn phòng đọc sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 球qiúquả bóng; quả cầu
- 班bānnhóm; lớp; ca (làm việc); kíp
- 琵píxem 琵琶, đàn tỳ ba
- 玛mǎdùng trong từ "mã não" (một loại đá quý)
- 玡yábiến thể của chữ "tà" (trong Lãng Tà); địa danh cổ
- 珍zhēntrân quý; quý giá; trân trọng
- 琳línđá quý; báu vật; bảo bối
- 环huánvòng tròn; nhóm; giới (xã hội)
- 理lǐvân; thớ; lý lẽ; quản lý; xử lý
- 瑞ruìtiền lì xì; may mắn; thuận lợi (trong buôn bán)
- 珊shānsan hô; (văn) đẹp rực rỡ
- 琼qióngngọc quỳnh; ngọc đẹp