wán
ngoạn
bộ ngọc · 8 nét

vui chơi; chơi đùa

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)7 nghĩa#390
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vui chơi; chơi đùa

    做一些有趣的事来消遣zuò yīxiē yǒuqù de shì lái xiāoqiǎn

    • Chúng ta cùng chơi nhé!

    • Bọn trẻ chơi đùa rất vui vẻ trong công viên.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hôm nay tôi rất vui.

    • Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.

  2. động từ

    chơi; vui chơi; đùa giỡn

    用来消遣时间,享受快乐yònglái xiāoqiǎn shíjiān, xiǎngshòu kuàilè

    • Đừng đùa giỡn với tình cảm của người khác.

    • Anh ta chỉ đang đùa giỡn với cô ấy thôi, chứ chẳng hề nghiêm túc chút nào.

  3. động từ

    vui chơi; dạo chơi vui vẻ

    做快乐的事情;消遣zuò kuàilè de shìqing; xiāoqiǎn

    • Bọn trẻ vui chơi thỏa thích trong công viên.

  4. động từ

    chơi; giải trí; (khẩu) nghịch

    用来消遣或娱乐的活动yònglái xiāoqiǎn huò yúlè de huódòng

    • Bạn thích chơi gì?

    • Anh ấy cả ngày chỉ mải chơi điện thoại, chẳng làm gì cả.

  5. danh từ

    chơi; vui chơi; đồ chơi (danh từ)

    可以拿在手里玩耍的东西;儿童的玩具kěyǐ názài shǒu lǐ wánshuǎ de dōngxi; értóng de wánjù

    • Đồ chơi này rất vui.

    • Bọn trẻ nâng niu món đồ chơi mới như báu vật.

  6. danh từ

    đồ chơi; vật tiêu khiển

    用来消遣或娱乐的东西yònglái xiāoqiǎn huò yúlè de dōngxi

    • Món đồ chơi này rất thú vị.

    • Anh ấy sưu tầm được rất nhiều món đồ chơi quý giá.

  7. danh từ

    chơi; (đài) đồ cổ; vật quý chơi

    古老珍贵的物品、艺术品或收藏品gǔlǎo zhēnguì de wùpǐn、yìshùpǐn huò shōucángpǐn

    • Ông ấy sưu tầm rất nhiều món đồ chơi quý giá, bày kín cả căn phòng đọc sách.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.