shān
san
bộ ngọc · 9 nét

san hô; (văn) đẹp rực rỡ

1 nghĩa#7138
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    san hô; (văn) đẹp rực rỡ

    海里生长的红色植物,可做装饰品hǎilǐ shēngzhǎng de hóngsè zhíwù, kěyǐ zuò zhuāngshìpǐn

    • Vùng biển này có những rạn san hô tuyệt đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.