Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
照顾
chăm sóc; quan tâm; chiếu cố
NGHĨA
- 壹动động từ
chăm sóc; quan tâm; chiếu cố
中关心某人或某事,给予照料和帮助guānxīn mǒu rén huò mǒu shì, jǐyǔ zhàoliào hé bāngzhù
- 。
Bạn hãy tự chăm sóc tốt cho bản thân nhé.
- 貳动động từ
chăm sóc; quan tâm; chiếu cố
中关心和帮助某人,使其得到好的对待guānxīn hé bāngzhù mǒurén, shǐ qī huòdào hǎo de duìyù
- 。
Cô ấy rất giỏi chăm sóc người khác.
- 參动động từ
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中关心和照料某人或某事guānxīn hé zhàoliào mǒurén huò mǒushì
- 肆动động từ
chăm sóc; vun trồng
- 。
Cô ấy rất giỏi chăm sóc trẻ con.
解字
GIẢI TỰchăm sóc; quan tâm; chiếu cố
NGHĨA
- 壹动động từ
chăm sóc; quan tâm; chiếu cố
中关心某人或某事,给予照料和帮助guānxīn mǒu rén huò mǒu shì, jǐyǔ zhàoliào hé bāngzhù
- 。
Bạn hãy tự chăm sóc tốt cho bản thân nhé.
- 貳动động từ
chăm sóc; quan tâm; chiếu cố
中关心和帮助某人,使其得到好的对待guānxīn hé bāngzhù mǒurén, shǐ qī huòdào hǎo de duìyù
- 。
Cô ấy rất giỏi chăm sóc người khác.
- 參动động từ
lo liệu; lo toan; sắp xếp
中关心和照料某人或某事guānxīn hé zhàoliào mǒurén huò mǒushì
- 肆动động từ
chăm sóc; vun trồng
- 。
Cô ấy rất giỏi chăm sóc trẻ con.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.