Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
关照
quan tâm; chiếu cố; chăm sóc
NGHĨA
- 壹动động từ
quan tâm; chiếu cố; chăm sóc
中注意并照顾;关心zhùyì bìng zhàogu; guānxin
- !
Xin hãy chiếu cố nhiều!
- 貳动động từ
nhắc nhở; quan tâm; chiếu cố
中提醒或照顾某人tíxǐng huò zhàogù mǒu rén
- 。
Xin bạn nhắc nhở một chút.
- 參动động từ
tận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào
中用心照顾;把注意力放在某人或某事上yòngxīn zhàogu;bǎ zhùyìlì fàngzài mǒurén huò mǒushì shàng
- 肆动động từ
điều dưỡng; chăm sóc; điều chỉnh
中照顾、在意,使某人生活舒适zhàogù、zàiyì,shǐ mǒurén shēnghuó shūshì
- 伍动động từ
lời nói; lời lẽ
中告诉;嘱咐gàosu、zhǔfu
- 。
Xin bạn hãy chiếu cố một chút.
解字
GIẢI TỰquan tâm; chiếu cố; chăm sóc
NGHĨA
- 壹动động từ
quan tâm; chiếu cố; chăm sóc
中注意并照顾;关心zhùyì bìng zhàogu; guānxin
- !
Xin hãy chiếu cố nhiều!
- 貳动động từ
nhắc nhở; quan tâm; chiếu cố
中提醒或照顾某人tíxǐng huò zhàogù mǒu rén
- 。
Xin bạn nhắc nhở một chút.
- 參动động từ
tận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào
中用心照顾;把注意力放在某人或某事上yòngxīn zhàogu;bǎ zhùyìlì fàngzài mǒurén huò mǒushì shàng
- 肆动động từ
điều dưỡng; chăm sóc; điều chỉnh
中照顾、在意,使某人生活舒适zhàogù、zàiyì,shǐ mǒurén shēnghuó shūshì
- 伍动động từ
lời nói; lời lẽ
中告诉;嘱咐gàosu、zhǔfu
- 。
Xin bạn hãy chiếu cố một chút.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.