关照

关照
guānzhào
quan chiếu

quan tâm; chiếu cố; chăm sóc

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#10895
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quan tâm; chiếu cố; chăm sóc

    注意并照顾;关心zhùyì bìng zhàogu; guānxin

    • Xin hãy chiếu cố nhiều!

  2. động từ

    nhắc nhở; quan tâm; chiếu cố

    提醒或照顾某人tíxǐng huò zhàogù mǒu rén

    • Xin bạn nhắc nhở một chút.

  3. động từ

    tận tâm; chú tâm; đặt cả tâm huyết vào

    用心照顾;把注意力放在某人或某事上yòngxīn zhàogu;bǎ zhùyìlì fàngzài mǒurén huò mǒushì shàng

  4. động từ

    điều dưỡng; chăm sóc; điều chỉnh

    照顾、在意,使某人生活舒适zhàogù、zàiyì,shǐ mǒurén shēnghuó shūshì

  5. động từ

    lời nói; lời lẽ

    告诉;嘱咐gàosu、zhǔfu

    • Xin bạn hãy chiếu cố một chút.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.