服侍

服侍
shi
phục thị

hầu hạ; phục vụ; chăm sóc

5 nghĩa#11498
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hầu hạ; phục vụ; chăm sóc

    照顾、侍候某人或病人zhàogù、shìhou mǒurén huò bìngrén

    • Cô ấy chăm sóc bệnh nhân.

  2. động từ

    hầu hạ; phục vụ

    在某人身边工作,照顾他的日常生活zài mǒurén shēnbiān gōngzuò, zhàogu tā de rìcháng shēnghuó

    • Cô ấy phục vụ bệnh nhân.

  3. động từ

    phụng sự; phục vụ

    为他人工作、照顾他人wèi tārén gōngzuò、zhàogù tārén

  4. động từ

    chăm sóc; vun trồng

    照顾或帮助别人的生活zhàogù huòzhě bāngzhù biéren de shēnghuó

    • Cô ấy chăm sóc người mẹ bị ốm.

  5. động từ

    lo liệu; đảm nhận; công vụ

    照顾或帮助某人处理事务zhàogù huò bāngzhù mǒurén chǔlǐ shìwù

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.