病人

病人
bìngrén
bệnh nhân

người bệnh; bệnh nhân

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#1378Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bệnh; bệnh nhân

    生病的人shēngbìng de rén

    • Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.

    • Bác sĩ đang kiểm tra kỹ lưỡng từng bệnh nhân.

  2. danh từ

    bệnh nhân; người bệnh

    患有疾病、需要治疗的人huànyǒu jíbìng、xūyào zhìliáo de rén

    • Mỗi ngày bác sĩ phải chăm sóc rất nhiều bệnh nhân.

  3. danh từ

    bệnh nhân; người bệnh

    患有疾病的人huànyǒu jíbìng de rén

    • Các y tá đang chăm sóc bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.