Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病人
病人
bệnh nhân
người bệnh; bệnh nhân
HSK 1 (3.0)3 nghĩa#1378Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bệnh; bệnh nhân
中生病的人shēngbìng de rén
- 。
Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.
- 。
Bác sĩ đang kiểm tra kỹ lưỡng từng bệnh nhân.
- 貳名danh từ
bệnh nhân; người bệnh
中患有疾病、需要治疗的人huànyǒu jíbìng、xūyào zhìliáo de rén
- 。
Mỗi ngày bác sĩ phải chăm sóc rất nhiều bệnh nhân.
- 參名danh từ
bệnh nhân; người bệnh
中患有疾病的人huànyǒu jíbìng de rén
- 。
Các y tá đang chăm sóc bệnh nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
病人
Phồn thể病
bệnh nhân
người bệnh; bệnh nhân
HSK 1 (3.0)3 nghĩa#1378Lượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bệnh; bệnh nhân
中生病的人shēngbìng de rén
- 。
Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.
- 。
Bác sĩ đang kiểm tra kỹ lưỡng từng bệnh nhân.
- 貳名danh từ
bệnh nhân; người bệnh
中患有疾病、需要治疗的人huànyǒu jíbìng、xūyào zhìliáo de rén
- 。
Mỗi ngày bác sĩ phải chăm sóc rất nhiều bệnh nhân.
- 參名danh từ
bệnh nhân; người bệnh
中患有疾病的人huànyǒu jíbìng de rén
- 。
Các y tá đang chăm sóc bệnh nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn