Tới nội dung chính

点

点
diǎn
điểm
⽕bộ hoả · 9 nét

giờ (3点 = 3 giờ); điểm; chút

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)16 nghĩa#196
NGHĨA16 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    giờ (3点 = 3 giờ); điểm; chút

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.

    • ,。

      Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.

    • 6。

      Hàng ngày sáu giờ tôi dậy.

    • 。

      Bây giờ đã hơn chín giờ rồi.

    • 。

      Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.

  2. 貳动động từ

    đánh dấu chấm; điểm (trên danh sách); đốm; nét chấm; điểm (đơn vị); chút; giờ (thời gian); gõ nhẹ; thắp (nến, lửa)

    中用笔在某处做记号或打上小圆点yòng bǐ zài mǒuchù zuò jìhào huò dǎ shang xiǎo yuányuǎn diǎn

    • 。

      Mời bạn điểm danh.

    • 。

      Giáo viên bảo tôi đánh dấu những học sinh vắng mặt trong danh sách.

  3. 參名danh từ

    điểm; chấm; đốm; nốt

    中细小的标记或位置xìxiǎo de biāojì huò wèizhì

    • 。

      Xin hãy đánh dấu điểm này trên bản đồ.

    • 。

      Trên mặt cô ấy có vài nốt tàn nhang nhỏ.

  4. 肆名danh từ

    điểm; chấm; (số) giờ (chỉ thời gian)

    中时间中的一个具体时刻或位置中的一个具体地方shíjiān zhōng de yī ge jùtǐ shíkè huò wèizhì zhōng de yī ge jùtǐ dìfang

    • ?

      Bây giờ là mấy giờ?

    • 。

      Tàu hỏa khởi hành từ Bắc Kinh lúc tám giờ rưỡi.

  5. 伍量lượng từ

    (sau số đếm) giờ (chỉ thời điểm trong ngày)

    中表示时间的小时数biǎoshì shíjiān de xiǎoshíshù

    • ?

      Bây giờ là mấy giờ?

    • 。

      Cuộc họp được định vào lúc ba giờ chiều.

  6. 陸量lượng từ

    một chút; (sau động từ/tính từ) hơn một chút; điểm; chấm

    中少量的东西;极小的部分shǎoliàng de dōngxi; jíxiǎo de bùfen

    • 。

      Làm ơn cho tôi một chút nước.

    • ?

      Bạn có thể nói chậm hơn một chút không?

  7. 柒量lượng từ

    chút; điểm (lượng từ chỉ số lượng nhỏ)

    中形容数量很小的单位xíngróng shùliàng hěn xiǎo de dānwèi

    • 。

      Tôi chỉ cần một chút thời gian để hoàn thành công việc này.

  8. 捌动động từ

    chạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm

    中用手指或其他东西轻轻接触某物yòng shǒuzhǐ huò qítā dōngxi qīngqing jiēchù mǒu wù

    • 。

      Xin hãy chạm vào đây một chút.

    • 。

      Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào màn hình một cái.

  9. 玖动động từ

    gọi (món); chọn; điểm

    中要求供应、提供或做某事yāoqiú gōngyìng、tígōng huò zuò mǒushì

    • 。

      Chúng ta gọi món đi.

    • ?

      Bạn muốn gọi đồ uống gì?

  10. 拾动động từ

    thắp (lửa, đèn); đốt; châm (lửa)

    中用火使灯或火燃烧yòng huǒ shǐ dēng huò huǒ ránshāo

    • 。

      Làm ơn giúp tôi thắp đèn.

    • ,。

      Cô ấy thắp nến rồi đặt lên bàn.

  11. 11动động từ

    gật (đầu) đồng ý; vẫy tay (gọi)

    中用头或手表示同意或招呼yòng tóu huò shǒu biǎoshì tóngyi huò zhāohu

    • 。

      Anh ấy gật đầu bày tỏ sự đồng ý.

    • 。

      Giáo viên gật đầu ra hiệu cho cậu ấy có thể trả lời câu hỏi.

  12. 12动động từ

    nhắc đến; đề cập đến

    中说起某个人或事情;提到shuōqǐ mǒugè rén huò shìqing; tīdào

    • 。

      Bạn nhắc đến tên anh ấy một chút.

    • 。

      Anh ấy vô tình nhắc đến tên của vài người trong cuộc họp.

  13. 13动động từ

    gợi ý; ám chỉ; nhắc khéo

    中用话语婉转地暗示或表达yòng huàyǔ wǎnzhuǎn de ànyìnshì huò biǎodá

    • 。

      Anh ấy gật đầu một cái.

    • ,。

      Thầy giáo chỉ nhắc khéo một câu, anh ấy liền hiểu ra vấn đề nằm ở đâu.

  14. 14动động từ

    nhỏ (thuốc vào mắt, v.v.)

    中用液体一滴一滴地放入眼睛或耳朵等yòng yètǐ yī dī yī dī de fàng rù yǎnjing huò ěrduǒ děng

    • 。

      Làm ơn nhỏ thuốc nhỏ mắt giúp tôi.

    • 。

      Bác sĩ dặn tôi nhỏ thuốc mắt ba lần mỗi ngày.

  15. 15名danh từ

    dấu thập phân; dấu phẩy thập phân

    中数字中用来分开整数和小数的符号shùzì zhōng yònglái fēnkāi zhěngshù hé xiǎoshù de fúhào

    • 。

      Con số này có dấu thập phân.

    • 。

      Ba phẩy một bốn là giá trị gần đúng của số pi.

  16. 16名danh từ

    nét chấm (trong chữ Hán)

    中汉字里面的小黑点hànzì lǐmiàn de xiǎo hēi diǎn

    • 。

      Chữ này có ba nét chấm.

点
diǎn
điểm
BỘ THỦ⽕
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu