diǎn
điểm
bộ hoả · 9 nét

đánh dấu chấm; điểm (trên danh sách); đốm; nét chấm; điểm (đơn vị); chút; giờ (thời gian); gõ nhẹ; thắp (nến, lửa)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)15 nghĩa#196
NGHĨA15 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh dấu chấm; điểm (trên danh sách); đốm; nét chấm; điểm (đơn vị); chút; giờ (thời gian); gõ nhẹ; thắp (nến, lửa)

    用笔在某处做记号或打上小圆点yòng bǐ zài mǒuchù zuò jìhào huò dǎ shang xiǎo yuányuǎn diǎn

    • Mời bạn điểm danh.

    • Giáo viên bảo tôi đánh dấu những học sinh vắng mặt trong danh sách.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ta quay trở lại vào lúc 6 giờ.

    • Nhanh lên không bạn lỡ xe buýt.

    • 6

      Hàng ngày sáu giờ tôi dậy.

    • Bây giờ đã hơn chín giờ rồi.

    • Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.

  2. danh từ

    điểm; chấm; đốm; nốt

    细小的标记或位置xìxiǎo de biāojì huò wèizhì

    • Xin hãy đánh dấu điểm này trên bản đồ.

    • Trên mặt cô ấy có vài nốt tàn nhang nhỏ.

  3. danh từ

    điểm; chấm; (số) giờ (chỉ thời gian)

    时间中的一个具体时刻或位置中的一个具体地方shíjiān zhōng de yī ge jùtǐ shíkè huò wèizhì zhōng de yī ge jùtǐ dìfang

    • Bây giờ là mấy giờ?

    • Tàu hỏa khởi hành từ Bắc Kinh lúc tám giờ rưỡi.

  4. lượng từ

    (sau số đếm) giờ (chỉ thời điểm trong ngày)

    表示时间的小时数biǎoshì shíjiān de xiǎoshíshù

    • Bây giờ là mấy giờ?

    • Cuộc họp được định vào lúc ba giờ chiều.

  5. lượng từ

    một chút; (sau động từ/tính từ) hơn một chút; điểm; chấm

    少量的东西;极小的部分shǎoliàng de dōngxi; jíxiǎo de bùfen

    • Làm ơn cho tôi một chút nước.

    • Bạn có thể nói chậm hơn một chút không?

  6. lượng từ

    chút; điểm (lượng từ chỉ số lượng nhỏ)

    形容数量很小的单位xíngróng shùliàng hěn xiǎo de dānwèi

    • Tôi chỉ cần một chút thời gian để hoàn thành công việc này.

  7. động từ

    chạm nhẹ; gõ nhẹ; điểm

    用手指或其他东西轻轻接触某物yòng shǒuzhǐ huò qítā dōngxi qīngqing jiēchù mǒu wù

    • Xin hãy chạm vào đây một chút.

    • Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào màn hình một cái.

  8. động từ

    gọi (món); chọn; điểm

    要求供应、提供或做某事yāoqiú gōngyìng、tígōng huò zuò mǒushì

    • Chúng ta gọi món đi.

    • Bạn muốn gọi đồ uống gì?

  9. động từ

    thắp (lửa, đèn); đốt; châm (lửa)

    用火使灯或火燃烧yòng huǒ shǐ dēng huò huǒ ránshāo

    • Làm ơn giúp tôi thắp đèn.

    • Cô ấy thắp nến rồi đặt lên bàn.

  10. động từ

    gật (đầu) đồng ý; vẫy tay (gọi)

    用头或手表示同意或招呼yòng tóu huò shǒu biǎoshì tóngyi huò zhāohu

    • Anh ấy gật đầu bày tỏ sự đồng ý.

    • Giáo viên gật đầu ra hiệu cho cậu ấy có thể trả lời câu hỏi.

  11. 11động từ

    nhắc đến; đề cập đến

    说起某个人或事情;提到shuōqǐ mǒugè rén huò shìqing; tīdào

    • Bạn nhắc đến tên anh ấy một chút.

    • Anh ấy vô tình nhắc đến tên của vài người trong cuộc họp.

  12. 12động từ

    gợi ý; ám chỉ; nhắc khéo

    用话语婉转地暗示或表达yòng huàyǔ wǎnzhuǎn de ànyìnshì huò biǎodá

    • Anh ấy gật đầu một cái.

    • Thầy giáo chỉ nhắc khéo một câu, anh ấy liền hiểu ra vấn đề nằm ở đâu.

  13. 13động từ

    nhỏ (thuốc vào mắt, v.v.)

    用液体一滴一滴地放入眼睛或耳朵等yòng yètǐ yī dī yī dī de fàng rù yǎnjing huò ěrduǒ děng

    • Làm ơn nhỏ thuốc nhỏ mắt giúp tôi.

    • Bác sĩ dặn tôi nhỏ thuốc mắt ba lần mỗi ngày.

  14. 14danh từ

    dấu thập phân; dấu phẩy thập phân

    数字中用来分开整数和小数的符号shùzì zhōng yònglái fēnkāi zhěngshù hé xiǎoshù de fúhào

    • Con số này có dấu thập phân.

    • Ba phẩy một bốn là giá trị gần đúng của số pi.

  15. 15danh từ

    nét chấm (trong chữ Hán)

    汉字里面的小黑点hànzì lǐmiàn de xiǎo hēi diǎn

    • Chữ này có ba nét chấm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chiêm(chiếm, xem bói)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (biến thể))BỘ

Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.