家庭

家庭
jiātíng
gia đình

gia đình; hộ gia đình

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#842Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gia đình; hộ gia đình

    由父母和子女组成的亲属组织yóu fùmǔ hé zǐnǚ zǔchéng de qīnshǔ zǔzhī

    • Gia đình tôi rất hạnh phúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.