Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无
không; không có; chẳng có
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không; không có; chẳng có
中表示否定,相当于'不'或'没有'biǎoshì fǒudìng、xiāngdāng yú 'bù' huò 'méiyǒu'
- 。
Tôi không có gì để nói.
- 貳形tính từ
không có; không; vô
中没有;不存在méiyǒu; búcúnzài
- 。
Anh ấy là một người vô tư.
- 參动động từ
không; không phải
中表示没有、不是或否定biǎoshì méiyǒu、búshì huò fǒuding
- 。
Tôi không có tiền.
- 肆动động từ
không mang theo; không có
中没有;不存在méiyǒu; búcúnzài
- 伍动động từ
hoàn toàn không có; chẳng có chút nào
中完全没有;不存在wánquán méiyǒu;búcúnzài
- 。
Tôi không có gì để nói.
- 陸动động từ
không thêm; không có (tiền tố phủ định)
中表示否定或缺少biǎoshì fǒudìng huò quēshǎo
- 柒动động từ
thiếu; khan hiếm
中缺少;没有quēshǎo;méiyǒu
- 。
Anh ấy không có tiền mua sách.
(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")
中佛教用语,表示皈依、恭敬的意思fójiào yòngyǔ, biǎoshì guīyī、gōngjìng de yìsi
- 。
Nam Mô A Di Đà Phật.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹副trạng từ
không; không có; chẳng có
中表示否定,相当于'不'或'没有'biǎoshì fǒudìng、xiāngdāng yú 'bù' huò 'méiyǒu'
- 。
Tôi không có gì để nói.
- 貳形tính từ
không có; không; vô
中没有;不存在méiyǒu; búcúnzài
- 。
Anh ấy là một người vô tư.
- 參动động từ
không; không phải
中表示没有、不是或否定biǎoshì méiyǒu、búshì huò fǒuding
- 。
Tôi không có tiền.
- 肆动động từ
không mang theo; không có
中没有;不存在méiyǒu; búcúnzài
- 伍动động từ
hoàn toàn không có; chẳng có chút nào
中完全没有;不存在wánquán méiyǒu;búcúnzài
- 。
Tôi không có gì để nói.
- 陸动động từ
không thêm; không có (tiền tố phủ định)
中表示否定或缺少biǎoshì fǒudìng huò quēshǎo
- 柒动động từ
thiếu; khan hiếm
中缺少;没有quēshǎo;méiyǒu
- 。
Anh ấy không có tiền mua sách.
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(dùng trong "Nam Mô") nam (trong "Nam Mô")
中佛教用语,表示皈依、恭敬的意思fójiào yòngyǔ, biǎoshì guīyī、gōngjìng de yìsi
- 。
Nam Mô A Di Đà Phật.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Anh ấy không đi, nói cách khác, chẳng có gì chứng minh anh ấy đã đi cả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.