护理

护理
hộ lý

chăm sóc; điều dưỡng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#11297
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chăm sóc; điều dưỡng

    照顾和保护病人或伤者的健康zhàogù hé bǎohù bìngrén huò shānngzhě de jiànkāng

    • Cô ấy chăm sóc bệnh nhân rất cẩn thận.

  2. động từ

    điều dưỡng; dưỡng bệnh; bồi bổ sức khỏe

    照顾病人或伤者,帮助他们恢复健康zhàogù bìngrén huò shāngzhě, bāngzhù tāmen huīfù jiànkāng

    • Cô ấy muốn chăm sóc bệnh nhân.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.