shāo
thiêu
bộ hoả · 10 nét

bốc cháy; đốt cháy

HSK 4 (3.0)10 nghĩa#2173
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bốc cháy; đốt cháy

    火焰接触东西使其变成灰或消失huǒyàn jiēchù dōngxi shǐ qī biànchéng huī huò xiāoshī

    • Lửa cháy rất mạnh.

  2. động từ

    đốt; đốt cháy; nấu; nướng; hầm (thức ăn); đun nóng; bị sốt; (nhiệt độ) sốt

    用火使东西变热或变成灰烬yòng huǒ shǐ dōngxi biàn rè huò biàn chéng huījìn

    • Bạn muốn nướng gì?

  3. động từ

    sốt (có nhiệt độ cao)

    身体温度很高,生病时的症状shēntǐ wēndù hěn gāo、shēngbìng shí de zhèngzhuàng

    • Anh ấy bị sốt rồi.

  4. động từ

    sốt; bệnh nhiệt

    身体温度高的病shēntǐ wēndù gāo de bìng

  5. động từ

    phương pháp kho/hầm (ngâm trong nước sốt gia vị)

    用水和调料炖煮食物yòng shuǐ hé tiáoliào dùnzhǔ shíwù

    • Mẹ nấu ăn rất ngon.

  6. động từ

    nướng; hơ lửa

    用火使食物变热变熟yòng huǒ shǐ shíwù biànhuà rè biàn shú

  7. động từ

    đun (trà, nước...); đốt; nướng; hầm

    用火加热液体使其沸腾yòng huǒ jiāarè yètǐ shǐ qī fèiténg

    • Nước sôi rồi.

  8. động từ

    vào bếp nấu ăn; xuống bếp nấu

    用火加热食物使熟yòng huǒ jiāarè shíwù shǐ shú

    • Bạn biết nấu cơm không?

  9. động từ

    làm nóng; gia nhiệt

    用火加热;使温度升高yòng huǒ jiārè;shǐ wēndù shēnggāo

    • Xin hãy đun sôi nước.

  10. động từ

    (khẩu) bốc đầu; tự cao tự đại

    自以为了不起;骄傲自大zìyǐwéi liǎobuqǐ; jiāoào zìdà

    • Đừng có tự mãn, bạn làm rất tốt rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lửa bùng cháy dữ dội như thời vua Nghiêu đốt sáng cả trời.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.