nhiệt
bộ hoả · 10 nét

nóng; nóng bức (thời tiết)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1580
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nóng; nóng bức (thời tiết)

    温度很高;天气很热wēndù hěn gāo;tiānqì hěn rè

    • Thời tiết hôm nay rất nóng.

    • Mùa hè năm nay nóng hơn mọi năm nhiều.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hôm nay cực nóng.

    • ,

      “Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”

  2. danh từ

    nóng; nhiệt; nhiệt độ cao

    高的温度;温暖的感觉gāo de wēndù; wēnnuǎn de gǎnjué

    • Mùa hè rất nóng.

    • Nồi canh này vẫn còn rất nóng, cẩn thận kẻo bỏng nhé.

  3. động từ

    làm nóng; nóng

    使温度升高;变温暖shǐ wēnduō shēnggāo; biàn wēnnuǎn

    • Xin hãy đun nóng nước một chút.

    • Bạn hâm nóng canh lên rồi hãy uống.

  4. tính từ

    chân thành và tha thiết; nhiệt thành

    很有热情和积极的态度hěn yǒu règqíng hé jījí de tàidù

    • Anh ấy là một người nhiệt tình.

    • Cô ấy rất nhiệt thành với các hoạt động từ thiện.

  5. động từ

    làm ấm; ấm áp

    使温度升高;变暖和shǐ wēndù shēnggāo; biànwǎnhuohe

    • Tôi hâm nóng cơm một chút.

    • Trời lạnh rồi, hâm nóng canh lên rồi hãy uống.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chấp(cầm, nắm giữ)HÀI THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.