Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
热
nóng; nóng bức (thời tiết)
NGHĨA
- 壹形tính từ
nóng; nóng bức (thời tiết)
中温度很高;天气很热wēndù hěn gāo;tiānqì hěn rè
- 。
Thời tiết hôm nay rất nóng.
- 。
Mùa hè năm nay nóng hơn mọi năm nhiều.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hôm nay cực nóng.
- “” – “, ”
“Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”
- 貳名danh từ
nóng; nhiệt; nhiệt độ cao
中高的温度;温暖的感觉gāo de wēndù; wēnnuǎn de gǎnjué
- 。
Mùa hè rất nóng.
- ,。
Nồi canh này vẫn còn rất nóng, cẩn thận kẻo bỏng nhé.
- 參动động từ
làm nóng; nóng
中使温度升高;变温暖shǐ wēnduō shēnggāo; biàn wēnnuǎn
- 。
Xin hãy đun nóng nước một chút.
- 。
Bạn hâm nóng canh lên rồi hãy uống.
- 肆形tính từ
chân thành và tha thiết; nhiệt thành
中很有热情和积极的态度hěn yǒu règqíng hé jījí de tàidù
- 。
Anh ấy là một người nhiệt tình.
- 。
Cô ấy rất nhiệt thành với các hoạt động từ thiện.
- 伍动động từ
làm ấm; ấm áp
中使温度升高;变暖和shǐ wēndù shēnggāo; biànwǎnhuohe
- 。
Tôi hâm nóng cơm một chút.
- ,。
Trời lạnh rồi, hâm nóng canh lên rồi hãy uống.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
nóng; nóng bức (thời tiết)
中温度很高;天气很热wēndù hěn gāo;tiānqì hěn rè
- 。
Thời tiết hôm nay rất nóng.
- 。
Mùa hè năm nay nóng hơn mọi năm nhiều.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hôm nay cực nóng.
- “” – “, ”
“Hôm nay nóng thật đấy” – “Chuẩn lun, nóng hơn hôm qua nhiều”
- 貳名danh từ
nóng; nhiệt; nhiệt độ cao
中高的温度;温暖的感觉gāo de wēndù; wēnnuǎn de gǎnjué
- 。
Mùa hè rất nóng.
- ,。
Nồi canh này vẫn còn rất nóng, cẩn thận kẻo bỏng nhé.
- 參动động từ
làm nóng; nóng
中使温度升高;变温暖shǐ wēnduō shēnggāo; biàn wēnnuǎn
- 。
Xin hãy đun nóng nước một chút.
- 。
Bạn hâm nóng canh lên rồi hãy uống.
- 肆形tính từ
chân thành và tha thiết; nhiệt thành
中很有热情和积极的态度hěn yǒu règqíng hé jījí de tàidù
- 。
Anh ấy là một người nhiệt tình.
- 。
Cô ấy rất nhiệt thành với các hoạt động từ thiện.
- 伍动động từ
làm ấm; ấm áp
中使温度升高;变暖和shǐ wēndù shēnggāo; biànwǎnhuohe
- 。
Tôi hâm nóng cơm một chút.
- ,。
Trời lạnh rồi, hâm nóng canh lên rồi hãy uống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.