Con gấu (熊) to lớn đầy sức mạnh như ngọn lửa bùng cháy dữ dội.
熊
gấu (động vật)
NGHĨA
- 壹名danh từ
gấu (động vật)
中大型野生动物,身体肥壮,有厚毛皮dàxíng yěshēng dòngwù, shēntǐ féizhuàng, yǒu hòu máopí
- 。
Con gấu này rất đáng yêu.
- 貳形tính từ
(khẩu) yếu đuối; kém cỏi; bất tài
中没有能力;不聪明;很差劲méiyǒu néngglì; búcōngmíng; hěn chàjìn
- ,。
Anh ấy rất yếu kém, cái gì cũng làm không tốt.
- 參动động từ
(khẩu) mắng; quở trách
中用严厉的话批评或责骂别人yòng yánlì de huà píhěp huò zémà biérén
- 。
Mẹ đã mắng tôi một trận.
- 肆名danh từ
họ Hùng
中姓氏,中国人常用的姓xìngshì、zhōngguó rén chángyòng de xìng
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
gấu (động vật)
中大型野生动物,身体肥壮,有厚毛皮dàxíng yěshēng dòngwù, shēntǐ féizhuàng, yǒu hòu máopí
- 。
Con gấu này rất đáng yêu.
- 貳形tính từ
(khẩu) yếu đuối; kém cỏi; bất tài
中没有能力;不聪明;很差劲méiyǒu néngglì; búcōngmíng; hěn chàjìn
- ,。
Anh ấy rất yếu kém, cái gì cũng làm không tốt.
- 參动động từ
(khẩu) mắng; quở trách
中用严厉的话批评或责骂别人yòng yánlì de huà píhěp huò zémà biérén
- 。
Mẹ đã mắng tôi một trận.
- 肆名danh từ
họ Hùng
中姓氏,中国人常用的姓xìngshì、zhōngguó rén chángyòng de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.