Tới nội dung chính

熊

熊
xióng
hùng
⽕bộ hoả · 14 nét

gấu (động vật)

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#2291
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gấu (động vật)

    中大型野生动物,身体肥壮,有厚毛皮dàxíng yěshēng dòngwù, shēntǐ féizhuàng, yǒu hòu máopí

    • 。

      Con gấu này rất đáng yêu.

  2. 貳形tính từ

    (khẩu) yếu đuối; kém cỏi; bất tài

    中没有能力;不聪明;很差劲méiyǒu néngglì; búcōngmíng; hěn chàjìn

    • ,。

      Anh ấy rất yếu kém, cái gì cũng làm không tốt.

  3. 參动động từ

    (khẩu) mắng; quở trách

    中用严厉的话批评或责骂别人yòng yánlì de huà píhěp huò zémà biérén

    • 。

      Mẹ đã mắng tôi một trận.

  4. 肆名danh từ

    họ Hùng

    中姓氏,中国人常用的姓xìngshì、zhōngguó rén chángyòng de xìng

熊
xióng
hùng
BỘ THỦ⽕
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu