yān
yên
bộ hoả · 10 nét

thuốc lá; khói; thuốc lào

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#2997Lượng từ 根 / 缕
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc lá; khói; thuốc lào

    植物叶子晒干后制成的产品,可以吸食zhíwù yèzi shàigān hòu zhìchéng de chǎnpǐn, kěyǐ xīshí

    • Anh ấy thích hút thuốc.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bố tôi mỗi ngày đều hút một bao thuốc lá.

    • Mỗi ngày bố tôi hút một bao thuốc lá.

  2. danh từ

    khói; thuốc lá; khói thuốc

    从火中产生的气体;香烟cóng huǒ zhōng chǎnshēng de qìtǐ; xiāng yān

    • Ở đây cấm hút thuốc.

  3. danh từ

    khói; hơi; thuốc lá

    从火或热产生的气体,可以看见cóng huǒ huò rè chǎnshēng de qìtǐ、kěyǐ kànjiàn

    • Ở đây có rất nhiều khói.

  4. danh từ

    thuốc lá; khói; khói thuốc

  5. danh từ

    sương nước; màn sương mù nước

    水气浮在空中形成的白色雾状物shuǐqì fúzài kōngzhōng xíngchéng de báisè wùzhuàng wù

    • Trên núi có sương mù.

  6. động từ

    (mắt) bị cay vì khói

    眼睛受烟气刺激而难受yǎnjing shòu yānqì cìjī ér nánshòu

    • Mắt tôi bị khói làm cay rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.