Tới nội dung chính

照

照
zhào
chiếu
⽕bộ hoả · 13 nét

chiếu sáng; soi (ánh sáng); chụp ảnh; phản chiếu; gương; theo; căn cứ vào; giấy phép; ảnh chụp

HSK 3 (3.0)10 nghĩa#1612
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chiếu sáng; soi (ánh sáng); chụp ảnh; phản chiếu; gương; theo; căn cứ vào; giấy phép; ảnh chụp

    中用光线射向物体;光射到物体上yòng guāngxiàn shè xiàng wùtǐ; guāng shè dào wùtǐ shàng

    • 。

      Mặt trời chiếu sáng mặt đất.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Ai sẽ chăm sóc đứa bé sơ sinh này?

  2. 貳动động từ

    chiếu sáng; soi; chụp ảnh; ảnh (chụp); theo; căn cứ vào; phản chiếu

    中用光线使某处明亮;拍摄照片;按照;镜子等反映影像yòng guāngxiàn shǐ mǒuchù míngliàng;pāishè zhàopiàn;ànzhào;jìngzi děng fǎnyìng yǐngxiàng

    • 。

      Chúng ta chụp một tấm ảnh đi.

  3. 參动động từ

    soi (gương); chiếu sáng; chụp ảnh; theo; giấy phép; chứng minh thư

    中用镜子或光线看东西;拍摄图像;按照规则做yòng jìngzi huò guāngxiàn kàn dōngxi;pāishè túxiàng;ànzhào guīzé zuò

    • 。

      Cô ấy soi gương.

  4. 肆动động từ

    chiếu sáng; soi; chụp (ảnh); theo; chiếu (gương); giấy phép; ảnh chụp

    中用光线照到某处;使某处明亮yòng guāngxiàn zhào dào mǒuchù;shǐ mǒuchù míngliàng

  5. 伍动động từ

    chiếu sáng; soi sáng; chụp ảnh; theo; căn cứ vào

    中用光线射向某处,使其明亮yòng guāngxiàn shè xiàng mǒu chù, shǐ qī míngliàng

    • 。

      Xin hãy bật đèn chiếu sáng căn phòng.

  6. 陸动động từ

    phản xạ; phản chiếu

    中光线或影像从物体表面反射回来guāngxiàn huòyǐngxiàng cóng wùtǐ biǎomiàn fǎnshè huílái

    • 。

      Cái gương phản chiếu khuôn mặt tôi.

  7. 柒动động từ

    chụp (ảnh); vỗ; đập

    中用相机拍摄图像yòng xiāngjī pāishè túxiàng

    • 。

      Tôi thích chụp ảnh.

  8. 捌介giới từ

    theo; bằng; dùng; vì

    中按照;依照;根据ànzhào;yīzhào;gēnjù

    • 。

      Xin hãy làm theo lời tôi.

  9. 玖介giới từ

    theo yêu cầu; theo như đã nói

    中按照;根据ànzhào;gēnjù

    • 。

      Xin hãy làm theo những gì tôi nói.

  10. 拾副trạng từ

    như cũ; như trước

    中跟以前一样;仍然像原来那样gēn yǐqián yīyàng; réngránhuì xiàng yuánlái nàyàng

    • 。

      Anh ấy làm việc như thường lệ.

照
zhào
chiếu
BỘ THỦ⽕
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu