Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
感动
xúc động; cảm động
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc động; cảm động
中使人产生强烈的情感shǐ rén chǎnshēng qiángliè de qínggan
- 。
Câu chuyện này rất cảm động.
- 貳动động từ
xúc động; cảm động
中使人产生深刻的情感反应,心里受到影响shǐ rén chǎnshēng shēnkè de qíngganǒ fǎnyìng, xīnli shòudào yǐngxiǎng
- 。
Câu chuyện này rất cảm động tôi.
- 參形tính từ
cảm động; xúc động lòng người
中使人产生强烈的感情;触动人心shǐ rén chǎnshēng qiángliè de gǎnqíng;chùdòng rénxīn
- 。
Câu chuyện này rất cảm động.
解字
GIẢI TỰxúc động; cảm động
NGHĨA
- 壹动động từ
xúc động; cảm động
中使人产生强烈的情感shǐ rén chǎnshēng qiángliè de qínggan
- 。
Câu chuyện này rất cảm động.
- 貳动động từ
xúc động; cảm động
中使人产生深刻的情感反应,心里受到影响shǐ rén chǎnshēng shēnkè de qíngganǒ fǎnyìng, xīnli shòudào yǐngxiǎng
- 。
Câu chuyện này rất cảm động tôi.
- 參形tính từ
cảm động; xúc động lòng người
中使人产生强烈的感情;触动人心shǐ rén chǎnshēng qiángliè de gǎnqíng;chùdòng rénxīn
- 。
Câu chuyện này rất cảm động.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù