不已

不已
bất dĩ

(dùng sau động từ) mãi không thôi; không ngừng; liên tục

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12648
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    (dùng sau động từ) mãi không thôi; không ngừng; liên tục

    持续不停;没有停止chíxù búting;méiyǒu tíngzhǐ

    • Anh ấy vui không ngớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.