物质
vật chất; chất liệu; vật chất (đối lập với tinh thần)
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật chất; chất liệu; vật chất (đối lập với tinh thần)
中组成事物的基本成分;物体所含的成份zǔchéng shìwù de jīběn chéngfèn;wùtǐ suǒ hányǒu de chéngfèn
- 。
Loại vật chất này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
vật chất; chất liệu
中构成世界的基本东西;物体的原料gòuchéng shìjiè de jīběn dōngxi; wùtǐ de yuánliào
- 。
Thế giới vật chất rất phức tạp.
- 參名danh từ
vật chất; chất liệu; của cải vật chất
中构成世界的基本东西,如金属、木头等gòuchéng shìjiè de jīběn dōngxi, rújīn shǔ、mùtou děng
- 。
Loại vật chất này rất cứng.
- 肆名danh từ
duy vật; duy vật luận
中看得起物质财富、金钱等的思想和态度kàn de qǐ wùzhì cáifù、jīnqián děng de sīxiǎng hé tàidu
- 。
Anh ấy là một người rất vật chất.
vật chất; chất liệu; vật chất (đối lập với tinh thần)
NGHĨA
- 壹名danh từ
vật chất; chất liệu; vật chất (đối lập với tinh thần)
中组成事物的基本成分;物体所含的成份zǔchéng shìwù de jīběn chéngfèn;wùtǐ suǒ hányǒu de chéngfèn
- 。
Loại vật chất này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
vật chất; chất liệu
中构成世界的基本东西;物体的原料gòuchéng shìjiè de jīběn dōngxi; wùtǐ de yuánliào
- 。
Thế giới vật chất rất phức tạp.
- 參名danh từ
vật chất; chất liệu; của cải vật chất
中构成世界的基本东西,如金属、木头等gòuchéng shìjiè de jīběn dōngxi, rújīn shǔ、mùtou děng
- 。
Loại vật chất này rất cứng.
- 肆名danh từ
duy vật; duy vật luận
中看得起物质财富、金钱等的思想和态度kàn de qǐ wùzhì cáifù、jīnqián děng de sīxiǎng hé tàidu
- 。
Anh ấy là một người rất vật chất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót