物质

物质
zhì
vật chất

vật chất; chất liệu; vật chất (đối lập với tinh thần)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#4873Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật chất; chất liệu; vật chất (đối lập với tinh thần)

    组成事物的基本成分;物体所含的成份zǔchéng shìwù de jīběn chéngfèn;wùtǐ suǒ hányǒu de chéngfèn

    • Loại vật chất này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    vật chất; chất liệu

    构成世界的基本东西;物体的原料gòuchéng shìjiè de jīběn dōngxi; wùtǐ de yuánliào

    • Thế giới vật chất rất phức tạp.

  3. danh từ

    vật chất; chất liệu; của cải vật chất

    构成世界的基本东西,如金属、木头等gòuchéng shìjiè de jīběn dōngxi, rújīn shǔ、mùtou děng

    • Loại vật chất này rất cứng.

  4. danh từ

    duy vật; duy vật luận

    看得起物质财富、金钱等的思想和态度kàn de qǐ wùzhì cáifù、jīnqián děng de sīxiǎng hé tàidu

    • Anh ấy là một người rất vật chất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.