掺和

掺和
chānhuo
sam hoà

trộn lẫn; pha vào; xen vào

2 nghĩa#16578
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trộn lẫn; pha vào; xen vào

    • Xin đừng xen vào chuyện của tôi.

  2. động từ

    tham gia vào; xen vào; nhúng tay vào

    • Bạn đừng can thiệp vào chuyện này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trộn lẫn nhiều thứ vào nhau là hành động pha tạp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.