颜色

颜色
yán
nhan sắc

màu; màu sắc

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#1955
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màu; màu sắc

    物体表面呈现出来的红、黄、蓝等光的特征wùtǐ biǎomiàn chéngxiàn chūlái de hóng、huáng、lán děng guāng de tèzhēng

    • Bạn thích màu gì?

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn có thể thấy một tổ hợp màu rất đẹp ở đây.

    • Anh ấy ăn mặc vẫn luôn rất tùy tiện, màu sắc, dáng điệu đều thế nào cũng được.

  2. danh từ

    màu sắc; sắc mặt; vẻ mặt

    物体表面呈现的红、黄、蓝等光的特性wùtǐ biǎomiàn chéngxiàn de hóng、huáng、lán děng guāng de tèxìng

  3. danh từ

    biểu cảm khuôn mặt; nét mặt

    脸上显示的表情和神态liǎn shang xiǎnshì de biǎoqíng hé shéntài

    • Sắc mặt anh ấy không được tốt lắm.

  4. danh từ

    vẻ ngoài; diện mạo; màu sắc

    事物表面呈现的光的样子;红、黄、蓝等颜色的外观shìwù biǎomiàn chéngxiàn de guāng de yàngzi;hóng、huáng、lán děng yánsè de wàiguān

  5. danh từ

    sắc tố; chất màu

    物体表面反射光线呈现的红、黄、蓝等不同的光的现象wùtǐ biǎomiàn fǎnshè guāngxiàn chéngxiàn de hóng、huáng、lán děng búguan de guāng de xiànxiàng

  6. danh từ

    thuốc nhuộm; chất nhuộm màu

    用来给东西改变颜色的物质yòng lái gěi dōngxi gǎibiàn yánsè de wùzhì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.