Dưới mái nhà và vách đá, những mầm chồi nảy sinh — đó là sự sản sinh ra của cải.
/
产生
产生
sản sinh
phát sinh; nảy sinh; xuất hiện; hình thành
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1849
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát sinh; nảy sinh; xuất hiện; hình thành
中形成;出现;发生xíngchéng; chūxiàn; fāshēng
- ?
Vấn đề này phát sinh như thế nào?
- 貳动động từ
tạo ra; sinh ra; phát sinh; sản sinh; dẫn đến
中使某事物出现或存在shǐ mǒu shìwù chūxiàn huò cúnzài
- ?
Điều này sẽ gây ra vấn đề gì?
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
产生
Phồn thể產生
sản sinh
phát sinh; nảy sinh; xuất hiện; hình thành
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#1849
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát sinh; nảy sinh; xuất hiện; hình thành
中形成;出现;发生xíngchéng; chūxiàn; fāshēng
- ?
Vấn đề này phát sinh như thế nào?
- 貳动động từ
tạo ra; sinh ra; phát sinh; sản sinh; dẫn đến
中使某事物出现或存在shǐ mǒu shìwù chūxiàn huò cúnzài
- ?
Điều này sẽ gây ra vấn đề gì?
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo