Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
/
误解
误解
ngộ giải
hiểu lầm; ngộ nhận
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7506
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu lầm; ngộ nhận
中理解错误,对某事物理解不正确lǐjiě cuòwù、duì mǒu shìwù lǐjiě búzhèngquè
- 。
Bạn đã hiểu lầm ý của tôi rồi.
- 貳名danh từ
hiểu lầm; ngộ nhận
中对某事的理解不正确或不清楚duì mǒu shì de lǐjiě búzhèngquè huò búqīngchu
- 。
Đây chỉ là một sự hiểu lầm.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
误解
Phồn thể誤解
ngộ giải
hiểu lầm; ngộ nhận
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7506
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu lầm; ngộ nhận
中理解错误,对某事物理解不正确lǐjiě cuòwù、duì mǒu shìwù lǐjiě búzhèngquè
- 。
Bạn đã hiểu lầm ý của tôi rồi.
- 貳名danh từ
hiểu lầm; ngộ nhận
中对某事的理解不正确或不清楚duì mǒu shì de lǐjiě búzhèngquè huò búqīngchu
- 。
Đây chỉ là một sự hiểu lầm.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]