隔阂

隔阂
cách ngại

rào cản; sự cách ngại; sự xa cách (giữa người với người)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#39261
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rào cản; sự cách ngại; sự xa cách (giữa người với người)

    • Giữa họ có sự xa cách.

  2. danh từ

    rào cản; ngăn cách; sự xa cách (giữa người với người)

    • Giữa chúng tôi không có rào cản.

  3. danh từ

    hiểu lầm; ngộ nhận

    • Giữa chúng tôi có sự hiểu lầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vách)BỘ
  • cách(vạc ba chân, ngăn cách)HÌNH THANH

Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.