Tới nội dung chính

派遣

派遣
pàiqiǎn
phái khiển

phái đi; cử đi; điều phái

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10186
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phái đi; cử đi; điều phái

    • 。

      Công ty cử anh ấy đi Bắc Kinh.

派
pā
phái
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu