派遣

派遣
pàiqiǎn
phái khiển

phái đi; cử đi; điều phái

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10186
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phái đi; cử đi; điều phái

    • Công ty cử anh ấy đi Bắc Kinh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.