特使

特使
shǐ
đặc sử

đặc sứ; đặc phái viên

2 nghĩa#30173
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đặc sứ; đặc phái viên

    • Anh ấy được bổ nhiệm làm đặc sứ.

  2. danh từ

    đặc sứ; sứ giả đặc biệt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.