Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
特使
特使
đặc sử
đặc sứ; đặc phái viên
2 nghĩa#30173
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc sứ; đặc phái viên
- 。
Anh ấy được bổ nhiệm làm đặc sứ.
- 貳名danh từ
đặc sứ; sứ giả đặc biệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
特使
Phồn thể特
đặc sử
đặc sứ; đặc phái viên
2 nghĩa#30173
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặc sứ; đặc phái viên
- 。
Anh ấy được bổ nhiệm làm đặc sứ.
- 貳名danh từ
đặc sứ; sứ giả đặc biệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 特tèkhác biệt; đặc biệt; không giống thường
- 牛niúbò; trâu
- 物wùvật; đồ vật; sự vật
- 牢láo(văn) chuồng (gia súc); cũi
- 牡mǔđực (dùng cho chim, thú hoặc cây)
- 牵qiāndắt; kéo theo; dẫn dắt
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả; chăn dắt
- 犁lícái cày; lưỡi cày
- 牝pìncái; giống cái (chim, thú, cây)
- 牟móulúa mạch; đại mạch (Hordeum vulgare)
- 牣rènlấp đầy; đầy ắp
- 牤māngbò đực; bò tót