派出

派出
pàichū
phái xuất

gửi đi; phát đi

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7737
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gửi đi; phát đi

    把人或东西送到某个地方bǎ rén huò dōngxi sòng dào mǒuɡe dìfang

    • Chúng tôi đã phái đi một đội.

  2. động từ

    sai khiến; sử dụng; khiến cho

    派遣某人去做某事pàiqiǎn mǒurén qù zuò mǒushì

    • Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.