派出
派出
phái xuất
gửi đi; phát đi
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7737
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi đi; phát đi
中把人或东西送到某个地方bǎ rén huò dōngxi sòng dào mǒuɡe dìfang
- 。
Chúng tôi đã phái đi một đội.
- 貳动động từ
sai khiến; sử dụng; khiến cho
中派遣某人去做某事pàiqiǎn mǒurén qù zuò mǒushì
- 。
Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải.
Đang tải…
派出
Phồn thể派
phái xuất
gửi đi; phát đi
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7737
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gửi đi; phát đi
中把人或东西送到某个地方bǎ rén huò dōngxi sòng dào mǒuɡe dìfang
- 。
Chúng tôi đã phái đi một đội.
- 貳动động từ
sai khiến; sử dụng; khiến cho
中派遣某人去做某事pàiqiǎn mǒurén qù zuò mǒushì
- 。
Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)