Tới nội dung chính

派出

派出
pàichū
phái xuất

gửi đi; phát đi

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7737
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gửi đi; phát đi

    中把人或东西送到某个地方bǎ rén huò dōngxi sòng dào mǒuɡe dìfang

    • 。

      Chúng tôi đã phái đi một đội.

  2. 貳动động từ

    sai khiến; sử dụng; khiến cho

    中派遣某人去做某事pàiqiǎn mǒurén qù zuò mǒushì

    • 。

      Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải.

派
pā
phái
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu