打发

打发
fa
đả phát

tiêu khiển (thời gian); giải khuây

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#9842
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu khiển (thời gian); giải khuây

    消磨或利用时间xiāomó huò lìyòng shíjiān

    • Tôi giết thời gian.

  2. động từ

    sai ai đó làm cái gì; điều động ai đó

    让某人去做某事;派遣ràng mǒurén qù zuò mǒushì; pāiqiǎn

    • Anh ấy sai tôi đi mua đồ.

  3. động từ

    bắt ai đó rời đi; đuổi đi

    让某人离开或走开ràng mǒurén líkāi huò zǒukāi

    • Anh ấy đã đuổi những người đó đi.

  4. động từ

    (cũ) sắp xếp; bố trí

    安排、整理某些事情或工作ānpái、zhěnglǐ mǒuxiē shìqing huò gōngzuò

    • Anh ấy sai người đi đưa thư.

  5. động từ

    (cũ) cấp phát, ban tặng (tiền từ thiện v.v.)

    给予,赐予gěiyǔ、cìyǔ

    • Anh ấy đã bố thí cho người ăn xin.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.