打发
tiêu khiển (thời gian); giải khuây
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu khiển (thời gian); giải khuây
中消磨或利用时间xiāomó huò lìyòng shíjiān
- 。
Tôi giết thời gian.
- 貳动động từ
sai ai đó làm cái gì; điều động ai đó
中让某人去做某事;派遣ràng mǒurén qù zuò mǒushì; pāiqiǎn
- 。
Anh ấy sai tôi đi mua đồ.
- 參动động từ
bắt ai đó rời đi; đuổi đi
中让某人离开或走开ràng mǒurén líkāi huò zǒukāi
- 。
Anh ấy đã đuổi những người đó đi.
- 肆动động từ
(cũ) sắp xếp; bố trí
中安排、整理某些事情或工作ānpái、zhěnglǐ mǒuxiē shìqing huò gōngzuò
- 。
Anh ấy sai người đi đưa thư.
- 伍动động từ
(cũ) cấp phát, ban tặng (tiền từ thiện v.v.)
中给予,赐予gěiyǔ、cìyǔ
- 。
Anh ấy đã bố thí cho người ăn xin.
tiêu khiển (thời gian); giải khuây
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu khiển (thời gian); giải khuây
中消磨或利用时间xiāomó huò lìyòng shíjiān
- 。
Tôi giết thời gian.
- 貳动động từ
sai ai đó làm cái gì; điều động ai đó
中让某人去做某事;派遣ràng mǒurén qù zuò mǒushì; pāiqiǎn
- 。
Anh ấy sai tôi đi mua đồ.
- 參动động từ
bắt ai đó rời đi; đuổi đi
中让某人离开或走开ràng mǒurén líkāi huò zǒukāi
- 。
Anh ấy đã đuổi những người đó đi.
- 肆动động từ
(cũ) sắp xếp; bố trí
中安排、整理某些事情或工作ānpái、zhěnglǐ mǒuxiē shìqing huò gōngzuò
- 。
Anh ấy sai người đi đưa thư.
- 伍动động từ
(cũ) cấp phát, ban tặng (tiền từ thiện v.v.)
中给予,赐予gěiyǔ、cìyǔ
- 。
Anh ấy đã bố thí cho người ăn xin.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.