代表

代表
dàibiǎo
đại biểu

đại diện; đại biểu; thay mặt

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#911Lượng từ 个 / 位 / 名
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đại diện; đại biểu; thay mặt

    用来说明或表示某种意思;代替某个人或群体表达观点yònglái shuōmíng huò biǎoshì mǒuzhǒng yìsi; dàitì mǒu gè rén huò qúntǐ biǎodá guāndiǎn

    • Anh ấy đại diện cho công ty chúng tôi.

  2. động từ

    đại diện; đại biểu; tượng trưng cho; thay mặt

    代替某人或某个团体去做事情dàitì mǒurén huò mǒuge tuántǐ qù zuòshìqing

    • Anh ấy đại diện chúng tôi phát biểu.

  3. động từ

    đại diện; đại biểu; thay mặt

    代替某人或某个团体说话、做事或参加活动dàitì mǒurén huò mǒu ge tuántǐ shuōhuà、 zuòshì huò cānjiā huódòng

    • Tôi phát biểu thay mặt công ty.

  4. giới từ

    đại diện; đại biểu; thay mặt

    代替某人或某个集体说话、行动的人dàitì mǒurén huò mǒu ge jítǐ shuōhuà、xíngdòng de rén

    • Tôi thay mặt công ty cảm ơn bạn.

  5. danh từ

    đại biểu; đại diện; thay mặt

    代替某人或某个团体说话、办事的人dàitì mǒurén huò mǒu ge tuántǐ shuōhuà、 bànshì de rén

    • Anh ấy là đại diện của chúng tôi.

  6. danh từ

    đại biểu; đại diện; đại diện cho

    代替某人或某个团体说话或行动的人dàitì mǒurén huò mǒuge tuántǐ shuōhuà huò xíngdòng de rén

    • Anh ấy là đại biểu của chúng tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.