Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
/
军队
军队
quân đội
quân đội; lực lượng vũ trang
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1245Lượng từ 支
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân đội; lực lượng vũ trang
中武装的兵士组织,保卫国家wǔzhuāng de bīngshì zǔzhī, bǎowèi guójiā
- 。
Anh ấy đã gia nhập quân đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
军队
Phồn thể軍隊
quân đội
quân đội; lực lượng vũ trang
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#1245Lượng từ 支
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quân đội; lực lượng vũ trang
中武装的兵士组织,保卫国家wǔzhuāng de bīngshì zǔzhī, bǎowèi guójiā
- 。
Anh ấy đã gia nhập quân đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ