人员

人员
rényuán
nhân viên

nhân viên; thành viên; nhân sự

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#1924Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên; thành viên; nhân sự

    参加某个组织或工作的人cānjiā mǒugeè zǔzhī huò gōngzuò de rén

    • Công ty chúng tôi có rất nhiều nhân viên.

  2. danh từ

    nhân viên; nhân sự; người (trong một tổ chức hoặc lĩnh vực nhất định)

    组织或机构中工作的人zǔzhī huò jīgòu zhōng gōngzuò de rén

    • Công ty có rất nhiều nhân viên.

  3. danh từ

    nhân viên; người (trong một nhóm/tổ chức)

    在某个单位或组织中工作的人zài mǒu gè dānwèi huò zǔzhī zhōng gōngzuò de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.