人员
nhân viên; thành viên; nhân sự
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên; thành viên; nhân sự
中参加某个组织或工作的人cānjiā mǒugeè zǔzhī huò gōngzuò de rén
- 。
Công ty chúng tôi có rất nhiều nhân viên.
- 貳名danh từ
nhân viên; nhân sự; người (trong một tổ chức hoặc lĩnh vực nhất định)
中组织或机构中工作的人zǔzhī huò jīgòu zhōng gōngzuò de rén
- 。
Công ty có rất nhiều nhân viên.
- 參名danh từ
nhân viên; người (trong một nhóm/tổ chức)
中在某个单位或组织中工作的人zài mǒu gè dānwèi huò zǔzhī zhōng gōngzuò de rén
nhân viên; thành viên; nhân sự
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên; thành viên; nhân sự
中参加某个组织或工作的人cānjiā mǒugeè zǔzhī huò gōngzuò de rén
- 。
Công ty chúng tôi có rất nhiều nhân viên.
- 貳名danh từ
nhân viên; nhân sự; người (trong một tổ chức hoặc lĩnh vực nhất định)
中组织或机构中工作的人zǔzhī huò jīgòu zhōng gōngzuò de rén
- 。
Công ty có rất nhiều nhân viên.
- 參名danh từ
nhân viên; người (trong một nhóm/tổ chức)
中在某个单位或组织中工作的人zài mǒu gè dānwèi huò zǔzhī zhōng gōngzuò de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại