指派
giao; bổ nhiệm; tin dùng
NGHĨA
- 壹动động từ
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中分配任务给某人;决定让某人做某事fēnpèi rènwù gěi mǒurén;juéding ràng mǒurén zuò mǒushì
- 。
Cô giáo giao cho tôi nhiệm vụ này.
- 貳动động từ
bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ
中任命某人做某件事rènmìng mǒurén zuò mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy được chỉ định làm quản lý dự án.
- 參动động từ
bài tập; bài học; công việc học tập
中分配给某人去做的工作或学习任务fēnpèi gěi mǒurén qù zuò de gōngzuò huò xuéxí rènwu
- 。
Giáo viên giao cho tôi làm dự án này.
giao; bổ nhiệm; tin dùng
NGHĨA
- 壹动động từ
giao; bổ nhiệm; tin dùng
中分配任务给某人;决定让某人做某事fēnpèi rènwù gěi mǒurén;juéding ràng mǒurén zuò mǒushì
- 。
Cô giáo giao cho tôi nhiệm vụ này.
- 貳动động từ
bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ
中任命某人做某件事rènmìng mǒurén zuò mǒu jiàn shì
- 。
Anh ấy được chỉ định làm quản lý dự án.
- 參动động từ
bài tập; bài học; công việc học tập
中分配给某人去做的工作或学习任务fēnpèi gěi mǒurén qù zuò de gōngzuò huò xuéxí rènwu
- 。
Giáo viên giao cho tôi làm dự án này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.