指派

指派
zhǐpài
chỉ phái

giao; bổ nhiệm; tin dùng

3 nghĩa#12670
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao; bổ nhiệm; tin dùng

    分配任务给某人;决定让某人做某事fēnpèi rènwù gěi mǒurén;juéding ràng mǒurén zuò mǒushì

    • Cô giáo giao cho tôi nhiệm vụ này.

  2. động từ

    bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ

    任命某人做某件事rènmìng mǒurén zuò mǒu jiàn shì

    • Anh ấy được chỉ định làm quản lý dự án.

  3. động từ

    bài tập; bài học; công việc học tập

    分配给某人去做的工作或学习任务fēnpèi gěi mǒurén qù zuò de gōngzuò huò xuéxí rènwu

    • Giáo viên giao cho tôi làm dự án này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.