氏
họ; dòng họ (hậu tố chỉ dòng tộc)
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ; dòng họ (hậu tố chỉ dòng tộc)
- 。
Họ của anh ấy là Vương.
- 貳名danh từ
họ (dùng sau tên họ người phụ nữ, ví dụ: Lý Vương thị); thị
- 。
Lý Vương thị là giáo viên của tôi.
- 參助trợ từ
hậu tố kính trọng thêm vào sau họ hoặc tên đầy đủ của người nổi tiếng (đặc biệt là nhân vật lịch sử hoặc học giả); họ; thị tộc
- 。
Lý thị là vợ của anh ấy.
dùng trong 月氏[Yue4 zhi1]
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 月氏[Yue4 zhi1]
- 貳名danh từ
dùng trong 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ; dòng họ (hậu tố chỉ dòng tộc)
- 。
Họ của anh ấy là Vương.
- 貳名danh từ
họ (dùng sau tên họ người phụ nữ, ví dụ: Lý Vương thị); thị
- 。
Lý Vương thị là giáo viên của tôi.
- 參助trợ từ
hậu tố kính trọng thêm vào sau họ hoặc tên đầy đủ của người nổi tiếng (đặc biệt là nhân vật lịch sử hoặc học giả); họ; thị tộc
- 。
Lý thị là vợ của anh ấy.
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 月氏[Yue4 zhi1]
- 貳名danh từ
dùng trong 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.