江山易改禀性难移

江山易改禀性难移
jiāngshāngǎibǐngxìngnán
giang sơn dịch cải bẩm tính nan di

Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]

    • Giang sơn dễ đổi bản tính khó dời, anh ấy vẫn như cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.