Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江山易改禀性难移
江山易改禀性难移
giang sơn dịch cải bẩm tính nan di
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
- ,。
Giang sơn dễ đổi bản tính khó dời, anh ấy vẫn như cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
江山易改禀性难移
Phồn thể江山易改稟性難移
giang sơn dịch cải bẩm tính nan di
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời [thành ngữ]
- ,。
Giang sơn dễ đổi bản tính khó dời, anh ấy vẫn như cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)