Tới nội dung chính

多

多
duō
đa
⼣bộ tịch · 6 nét

nhiều; nhiều hơn; đa

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#114
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhiều; nhiều hơn; đa

    中数量大;不少shùliàng dà;búshǎo

    • 。

      Anh ấy có rất nhiều tiền.

    • 。

      Trong thư viện có rất nhiều cuốn sách thú vị.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.

    • 。

      Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.

    • 。

      Con đường này không có nhiều xe đi lại.

    • ,,。

      Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.

    • 。

      Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.

  2. 貳副trạng từ

    nhiều; đa; (dùng trong câu hỏi) bao nhiêu; bao

    中表示数量大或次数频繁biǎoshì shùliàng dà huò cìshù pínfán

    • ?

      Bạn bao nhiêu tuổi?

    • ?

      Ngọn núi này cao bao nhiêu?

  3. 參副trạng từ

    nhiều; quá nhiều; dư

    中数量很大;超过正常或适当的程度shùliàng hěn dà;chāoguò zhèngcháng huò shìdàng de chéngdù

    • 。

      Bạn ăn nhiều quá rồi.

    • 。

      Tôi đã mua dư mất một cái áo này.

  4. 肆数số từ

    (đặt sau số đếm) lẻ; hơn

    中数字后面表示比那个数字多一些shùzì hòumiàn biǎoshì bǐ nàge shùzì duō yīxiē

    • 。

      Anh ấy có hơn hai mươi quyển sách.

    • 。

      Cô ấy học tiếng Trung đã hơn ba năm rồi.

  5. 伍形tính từ

    đa- (tiền tố); nhiều; đa

    中很多个;超过一个hěnduō gè;chāoguò yī gè

    • 。

      Điện thoại đa chức năng rất tiện lợi.

    • 。

      Nền tảng này hỗ trợ giao diện đa ngôn ngữ.

多
duō
đa
BỘ THỦ⼣
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu