Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
多
nhiều; nhiều hơn; đa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều; nhiều hơn; đa
中数量大;不少shùliàng dà;búshǎo
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
- 。
Trong thư viện có rất nhiều cuốn sách thú vị.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.
- 。
Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.
- 。
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- ,,。
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
- 。
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
- 貳副trạng từ
nhiều; đa; (dùng trong câu hỏi) bao nhiêu; bao
中表示数量大或次数频繁biǎoshì shùliàng dà huò cìshù pínfán
- ?
Bạn bao nhiêu tuổi?
- ?
Ngọn núi này cao bao nhiêu?
- 參副trạng từ
nhiều; quá nhiều; dư
中数量很大;超过正常或适当的程度shùliàng hěn dà;chāoguò zhèngcháng huò shìdàng de chéngdù
- 。
Bạn ăn nhiều quá rồi.
- 。
Tôi đã mua dư mất một cái áo này.
- 肆数số từ
(đặt sau số đếm) lẻ; hơn
中数字后面表示比那个数字多一些shùzì hòumiàn biǎoshì bǐ nàge shùzì duō yīxiē
- 。
Anh ấy có hơn hai mươi quyển sách.
- 。
Cô ấy học tiếng Trung đã hơn ba năm rồi.
- 伍形tính từ
đa- (tiền tố); nhiều; đa
中很多个;超过一个hěnduō gè;chāoguò yī gè
- 。
Điện thoại đa chức năng rất tiện lợi.
- 。
Nền tảng này hỗ trợ giao diện đa ngôn ngữ.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
nhiều; nhiều hơn; đa
中数量大;不少shùliàng dà;búshǎo
- 。
Anh ấy có rất nhiều tiền.
- 。
Trong thư viện có rất nhiều cuốn sách thú vị.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.
- 。
Anh ấy chạy nhanh nhất mà anh ấy có thể.
- 。
Con đường này không có nhiều xe đi lại.
- ,,。
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
- 。
Bấy nhiêu việc đã chiếm hết cả thì giờ rồi.
- 貳副trạng từ
nhiều; đa; (dùng trong câu hỏi) bao nhiêu; bao
中表示数量大或次数频繁biǎoshì shùliàng dà huò cìshù pínfán
- ?
Bạn bao nhiêu tuổi?
- ?
Ngọn núi này cao bao nhiêu?
- 參副trạng từ
nhiều; quá nhiều; dư
中数量很大;超过正常或适当的程度shùliàng hěn dà;chāoguò zhèngcháng huò shìdàng de chéngdù
- 。
Bạn ăn nhiều quá rồi.
- 。
Tôi đã mua dư mất một cái áo này.
- 肆数số từ
(đặt sau số đếm) lẻ; hơn
中数字后面表示比那个数字多一些shùzì hòumiàn biǎoshì bǐ nàge shùzì duō yīxiē
- 。
Anh ấy có hơn hai mươi quyển sách.
- 。
Cô ấy học tiếng Trung đã hơn ba năm rồi.
- 伍形tính từ
đa- (tiền tố); nhiều; đa
中很多个;超过一个hěnduō gè;chāoguò yī gè
- 。
Điện thoại đa chức năng rất tiện lợi.
- 。
Nền tảng này hỗ trợ giao diện đa ngôn ngữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.