Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
早晨
buổi sáng sớm; buổi sáng
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi sáng sớm; buổi sáng
中太阳刚升起的时候,天色刚亮的时间tàiyáng gāng shēngqǐ de shíhou, tiānsè gāng liàng de shíjiān
- 。
Tôi thích chạy bộ vào buổi sáng sớm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
- 貳名danh từ
buổi sáng sớm; cũng đọc là [zao3chen5]
中太阳刚升起的时候,早上tàiyáng gāng shēngqǐ de shíhou, zǎoshang
- 。
Tôi thích chạy bộ vào buổi sáng.
解字
GIẢI TỰbuổi sáng sớm; buổi sáng
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi sáng sớm; buổi sáng
中太阳刚升起的时候,天色刚亮的时间tàiyáng gāng shēngqǐ de shíhou, tiānsè gāng liàng de shíjiān
- 。
Tôi thích chạy bộ vào buổi sáng sớm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
- 貳名danh từ
buổi sáng sớm; cũng đọc là [zao3chen5]
中太阳刚升起的时候,早上tàiyáng gāng shēngqǐ de shíhou, zǎoshang
- 。
Tôi thích chạy bộ vào buổi sáng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung