早晨

早晨
zǎochén
tảo thần

buổi sáng sớm; buổi sáng

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2356
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi sáng sớm; buổi sáng

    太阳刚升起的时候,天色刚亮的时间tàiyáng gāng shēngqǐ de shíhou, tiānsè gāng liàng de shíjiān

    • Tôi thích chạy bộ vào buổi sáng sớm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.

  2. danh từ

    buổi sáng sớm; cũng đọc là [zao3chen5]

    太阳刚升起的时候,早上tàiyáng gāng shēngqǐ de shíhou, zǎoshang

    • Tôi thích chạy bộ vào buổi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.