北韩

北韩
Běihán
bắc hàn

Bắc Hàn (cách gọi ở Đài Loan, Hồng Kông cho Bắc Triều Tiên)

1 nghĩa#16310
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bắc Hàn (cách gọi ở Đài Loan, Hồng Kông cho Bắc Triều Tiên)

    • Bắc Triều Tiên là một quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bội(người quay lưng lại (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.