圣地

圣地
shèng
thánh địa

thánh địa; vùng đất thiêng liêng

5 nghĩa#12084
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thánh địa; vùng đất thiêng liêng

    宗教信徒认为最神圣、最重要的地方zōngjiào xìntú rènwéi zuì shénshèng、zuì zhòngyào de dìfang

    • Jerusalem là thánh địa của Do Thái giáo, Cơ Đốc giáo và Hồi giáo.

  2. danh từ

    thánh địa; đất thiêng

    宗教信仰者认为很神圣、很重要的地方zōngjiào xìnyǎng zhě rènwéi hěn shénshèng、hěn zhòngyào de dìfang

    • Đây là thánh địa.

  3. danh từ

    thánh địa; nơi linh thiêng; đất thánh

    宗教或文化中被认为很神圣的地方zōngjiào huò wénhuà zhōng bèi rènwéi hěn shénshèng de dìfang

    • Đây là thánh địa của Phật giáo.

  4. danh từ

    thánh địa; vùng đất thiêng

    宗教信徒认为很神圣、很重要的地方zōngjiào xìntú rènwéi hěn shénshèng、hěn zhòngyào de dìfang

    • Jerusalem là thánh địa.

  5. danh từ

    thánh địa; đất thiêng; vùng đất linh thiêng

    有重要历史或宗教意义的地方yǒu zhòngyào lìshǐ huò zōngjiào yìyì de dìfang

    • Thành phố này có rất nhiều thánh địa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.