向着

向着
xiàngzhe
hướng trước

hướng tới; về phía; (giới từ) đối với

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11359
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. giới từ

    hướng tới; về phía; (giới từ) đối với

    朝着某个方向或目标cháozhe mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo

    • Anh ấy đi về phía tôi.

  2. giới từ

    hướng về; nhắm về

    朝向某人或某物的方向cháo xiàng mǒu rén huò mǒu wù de fāngxiàng

  3. giới từ

    yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người

    偏向某一方;不公平地对待piānxiàng mǒu yī fāng; búgōngpíng de duìdài

    • Anh ấy luôn thiên vị bạn.

  4. giới từ

    (khẩu) nghiêng về phía; đứng về phía

    支持某一方;站在某人或某事的一边zhīchí mǒu yī fāng;zhàn zài mǒu rén huò mǒu shì de yī biān

    • Anh ấy luôn đứng về phía bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))HỘI Ý

Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.