Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
向着
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
NGHĨA
- 壹介giới từ
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中朝着某个方向或目标cháozhe mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 。
Anh ấy đi về phía tôi.
- 貳介giới từ
hướng về; nhắm về
中朝向某人或某物的方向cháo xiàng mǒu rén huò mǒu wù de fāngxiàng
- 參介giới từ
yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người
中偏向某一方;不公平地对待piānxiàng mǒu yī fāng; búgōngpíng de duìdài
- 。
Anh ấy luôn thiên vị bạn.
- 肆介giới từ
(khẩu) nghiêng về phía; đứng về phía
中支持某一方;站在某人或某事的一边zhīchí mǒu yī fāng;zhàn zài mǒu rén huò mǒu shì de yī biān
- 。
Anh ấy luôn đứng về phía bạn.
解字
GIẢI TỰhướng tới; về phía; (giới từ) đối với
NGHĨA
- 壹介giới từ
hướng tới; về phía; (giới từ) đối với
中朝着某个方向或目标cháozhe mǒu ge fāngxiàng huò mùbiāo
- 。
Anh ấy đi về phía tôi.
- 貳介giới từ
hướng về; nhắm về
中朝向某人或某物的方向cháo xiàng mǒu rén huò mǒu wù de fāngxiàng
- 參介giới từ
yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người
中偏向某一方;不公平地对待piānxiàng mǒu yī fāng; búgōngpíng de duìdài
- 。
Anh ấy luôn thiên vị bạn.
- 肆介giới từ
(khẩu) nghiêng về phía; đứng về phía
中支持某一方;站在某人或某事的一边zhīchí mǒu yī fāng;zhàn zài mǒu rén huò mǒu shì de yī biān
- 。
Anh ấy luôn đứng về phía bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối