Tới nội dung chính

朓

朓
tiǎo
thiểu
⽉bộ nguyệt · 10 nét

(văn) hình ảnh trăng lưỡi liềm xuất hiện ở phía tây vào cuối tháng âm lịch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (văn) hình ảnh trăng lưỡi liềm xuất hiện ở phía tây vào cuối tháng âm lịch

朓
tiǎo
thiểu
BỘ THỦ⽉
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu