Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝鲜
朝鲜
triều tiên
Bắc Triều Tiên
3 nghĩa#5847
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bắc Triều Tiên
- 。
Triều Tiên là một quốc gia châu Á.
- 貳名danh từ
Triều Tiên
中东亚国家,位于朝鲜半岛北部dōngyà guójiā, wèiyú cháoxiǎn bàndǎo běibù
- 參名danh từ
Triều Tiên (địa danh lịch sử chỉ bán đảo Triều Tiên)
中亚洲东北部的半岛,包括现在的韩国和朝鲜民主主义人民共和国yàzhōu dōngběi bù de bàndǎo, bāokuò xiànzài de Hánguó hé Cháoxiǎn Mínzhǔ Zhǔyì Rénmín Gònghéguó
- 。
Triều Tiên là một quốc gia xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝鲜
Phồn thể朝鮮
triều tiên
Bắc Triều Tiên
3 nghĩa#5847
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bắc Triều Tiên
- 。
Triều Tiên là một quốc gia châu Á.
- 貳名danh từ
Triều Tiên
中东亚国家,位于朝鲜半岛北部dōngyà guójiā, wèiyú cháoxiǎn bàndǎo běibù
- 參名danh từ
Triều Tiên (địa danh lịch sử chỉ bán đảo Triều Tiên)
中亚洲东北部的半岛,包括现在的韩国和朝鲜民主主义人民共和国yàzhōu dōngběi bù de bàndǎo, bāokuò xiànzài de Hánguó hé Cháoxiǎn Mínzhǔ Zhǔyì Rénmín Gònghéguó
- 。
Triều Tiên là một quốc gia xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư