天朝

天朝
Tiāncháo
thiên triều

triều đình thiên tử; Thiên Triều (chỉ Thiên Quốc Thái Bình hoặc dùng mỉa mai để chỉ Trung Quốc)

2 nghĩa#49631
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. triều đình thiên tử; Thiên Triều (chỉ Thiên Quốc Thái Bình hoặc dùng mỉa mai để chỉ Trung Quốc)

  2. triều đình thiên tử; Thiên triều (tên gọi tôn xưng của đế quốc Trung Hoa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.