jìn
cận
bộ kiến · 15 nét

yết kiến hoàng đế; bái kiến (vua)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    yết kiến hoàng đế; bái kiến (vua)

    • Anh ấy đã yết kiến hoàng đế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.