Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
/
早上
早上
tảo thượng
buổi sáng sớm; buổi sáng
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#731Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi sáng sớm; buổi sáng
中一天中从天亮到中午的时间yì tiān zhōng cóng tiānliàng dào zhōngwǔ de shíjiān
- 。
Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.
- 。
Không khí buổi sáng sớm thật trong lành.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
- 。
Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
早上
Phồn thể早
tảo thượng
buổi sáng sớm; buổi sáng
HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#731Lượng từ 个
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
buổi sáng sớm; buổi sáng
中一天中从天亮到中午的时间yì tiān zhōng cóng tiānliàng dào zhōngwǔ de shíjiān
- 。
Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.
- 。
Không khí buổi sáng sớm thật trong lành.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.
- 。
Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung