Tới nội dung chính

早上

早上
zǎoshang
tảo thượng

buổi sáng sớm; buổi sáng

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)1 nghĩa#731Lượng từ 个
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    buổi sáng sớm; buổi sáng

    中一天中从天亮到中午的时间yì tiān zhōng cóng tiānliàng dào zhōngwǔ de shíjiān

    • 。

      Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng.

    • 。

      Không khí buổi sáng sớm thật trong lành.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo tại công viên.

    • 。

      Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.

早
zǎo
tảo
BỘ THỦ⽇
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu