最高工资限额

最高工资限额
zuìgāogōngxiàné
tối cao công tư hạn ngạch

mức trần lương; giới hạn lương tối đa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức trần lương; giới hạn lương tối đa

    • Mức trần lương tối đa là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.