/
客
客
khách
⼧bộ miên · 9 nétkhách; khách hàng; khách viếng thăm
2 nghĩa#9923
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách; khách hàng; khách viếng thăm
中来访问或住宿的人;购买商品或服务的人lái fǎngwèn huò zhùsù de rén; gòumǎi shāngpǐn huò fúwù de rén
- 。
Chào mừng quý khách.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?
- 貳量lượng từ
lượt (dùng để đếm suất ăn/khẩu phần khi gọi món)
中用来计算一份食物或饭菜的数量单位yònglái jìsuàn yī fèn shíwù huò fàncài de shùliàng dānwèi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
客
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách; khách hàng; khách viếng thăm
中来访问或住宿的人;购买商品或服务的人lái fǎngwèn huò zhùsù de rén; gòumǎi shāngpǐn huò fúwù de rén
- 。
Chào mừng quý khách.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Anh đã tắt đèn phòng khách chưa?
- 貳量lượng từ
lượt (dùng để đếm suất ăn/khẩu phần khi gọi món)
中用来计算一份食物或饭菜的数量单位yònglái jìsuàn yī fèn shíwù huò fàncài de shùliàng dānwèi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)